bungarus fasciatus

bungarus fasciatus

A bungarus fasciatus rests coiled on a forest floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài rắn cạp nong chậm chạp, sọc đen vàng: bungarus fasciatus tên khoa học của loài rắn cạp nong, thuộc họ rắn hổ, đặc điểm di chuyển chậm thân mình được bao phủ bởi các sọc màu đen vàng xen kẽ.
dụ sử dụng
  • (Bungarus fasciatus loài rắn rất độc được tìm thấyĐông Nam Á.)
  • (Hoa văn sọc của bungarus fasciatus giúp ngụy trang trong lớp mục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Bungarus fasciatus thường bị nhầm lẫn với loài rắn nước sọc vô hại do màu sắc tương tự.)
  • (Trong ngành bò sát học, bungarus fasciatus được nghiên cứu nọc độc thần kinh mạnh của .)
Biến thể từ gần giống
  • Bungarus (danh từ): chi rắn cạp nong, bao gồm nhiều loài rắn độc khác.

    • Bungarus candidus is another species in the same genus. (Bungarus candidus một loài khác trong cùng chi.)
  • Fasciatus (tính từ): sọc, dải (trong tiếng Latinh, dùng trong tên khoa học).

    • The term 'fasciatus' means banded in Latin. (Thuật ngữ 'fasciatus' có nghĩa sọc trong tiếng Latinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Banded krait: tên thông thường trong tiếng Anh cho loài rắn này.
  • Cạp nong: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
Các cụm từ liên quan
  • Bungarus fasciatus venom: nọc độc của rắn cạp nong.

    • The bungarus fasciatus venom contains potent neurotoxins. (Nọc độc của bungarus fasciatus chứa các chất độc thần kinh mạnh.)
  • Bungarus fasciatus habitat: môi trường sống của rắn cạp nong.

    • The bungarus fasciatus habitat includes tropical forests and farmlands. (Môi trường sống của bungarus fasciatus bao gồm rừng nhiệt đới đất nông nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến loài rắn này, do đây tên khoa học chuyên ngành.)